лощи́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- (thông tục) đánh bóng, chà nhẵn, lau bóngthông tụccolloquial
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | лощу́ |
| ты | лощи́шь |
| он / она / оно | лощи́т |
| мы | лощи́м |
| вы | лощи́те |
| они | лоща́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | лощи́л |
| Giống cái | лощи́ла |
| Giống trung | лощи́ло |
| Số nhiều | лощи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | лощи́ |
| Số nhiều | лощи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | — |
| Bị động | лощи́мый | лощённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | лоща́ | лощив, лощивши |