лощи́мый
tính từ
Nghĩa
- có thể đánh bóng, đang được đánh bóng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лощи́мый | лощи́мое | лощи́мая | лощи́мые |
| Sinh cách | лощи́мого | лощи́мого | лощи́мой | лощи́мых |
| Tặng cách | лощи́мому | лощи́мому | лощи́мой | лощи́мым |
| Đối cách | лощи́мого, лощи́мый | лощи́мое | лощи́мую | лощи́мых, лощи́мые |
| Công cụ cách | лощи́мым | лощи́мым | лощи́мой, лощи́мою | лощи́мыми |
| Giới cách | лощи́мом | лощи́мом | лощи́мой | лощи́мых |
| Dạng ngắn | лощим | лощимо | лощима | лощимы |