лоск
danh từ
Nghĩa
- bóng, bóng lộn, bóng lángблескsự
- Vẻ hào nhoáng, vẻ hào nháng, nước sơn, mã, mẽ
Ví dụ
- наводить лоск на что-л.đánh bóng vật gì
- это только внешний лоскđó chỉ là vẻ hào nhoáng (nước sơn) bên ngoài mà thôi, đó chỉ là mã (mẽ) ngoài mà thôi