лоск

danh từ

Nghĩa

  1. bóng, bóng lộn, bóng lángблескsự
  2. Vẻ hào nhoáng, vẻ hào nháng, nước sơn, mã, mẽ

Ví dụ

  • наводить лоск на что-л.
    đánh bóng vật gì
  • это только внешний лоск
    đó chỉ là vẻ hào nhoáng (nước sơn) bên ngoài mà thôi, đó chỉ là mã (mẽ) ngoài mà thôi