лор
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- bác sĩ tai mũi họngspecialist doctor; ENT = ear, nose, throat.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лор | ло́ры |
| Sinh cách | ло́ра | ло́ров |
| Tặng cách | ло́ру | ло́рам |
| Đối cách | ло́ра | ло́ров |
| Công cụ cách | ло́ром | ло́рами |
| Giới cách | ло́ре | ло́рах |