лопоу́хий лопоухий

tính từ

Nghĩa

  1. khờ khạo, ngu ngơ, đơn giảnглуповатый, простодушный
  2. tai to, tai vểnh, tai bèимеющий большие и оттопыренные уши

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлопоу́хийлопоу́хоелопоу́хаялопоу́хие
Sinh cáchлопоу́хоголопоу́хоголопоу́хойлопоу́хих
Tặng cáchлопоу́хомулопоу́хомулопоу́хойлопоу́хим
Đối cáchлопоу́хий, лопоу́хоголопоу́хоелопоу́хуюлопоу́хие, лопоу́хих
Công cụ cáchлопоу́химлопоу́химлопоу́хой, лопоу́хоюлопоу́хими
Giới cáchлопоу́хомлопоу́хомлопоу́хойлопоу́хих
Dạng ngắnлопоу́хлопоу́холопоу́халопоу́хи