лопоу́хий
tính từ
Nghĩa
- khờ khạo, ngu ngơ, đơn giảnглуповатый, простодушный
- tai to, tai vểnh, tai bèимеющий большие и оттопыренные уши
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лопоу́хий | лопоу́хое | лопоу́хая | лопоу́хие |
| Sinh cách | лопоу́хого | лопоу́хого | лопоу́хой | лопоу́хих |
| Tặng cách | лопоу́хому | лопоу́хому | лопоу́хой | лопоу́хим |
| Đối cách | лопоу́хий, лопоу́хого | лопоу́хое | лопоу́хую | лопоу́хие, лопоу́хих |
| Công cụ cách | лопоу́хим | лопоу́хим | лопоу́хой, лопоу́хою | лопоу́хими |
| Giới cách | лопоу́хом | лопоу́хом | лопоу́хой | лопоу́хих |
| Dạng ngắn | лопоу́х | лопоу́хо | лопоу́ха | лопоу́хи |