ломо́та
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Đau, nhức, đau nhức, ê ẩm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ломо́та | — |
| Sinh cách | ломо́ты | — |
| Tặng cách | ломо́те | — |
| Đối cách | ломо́ту | — |
| Công cụ cách | ломо́той, ломо́тою | — |
| Giới cách | ломо́те | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ломо́та | — |
| Sinh cách | ломо́ты | — |
| Tặng cách | ломо́те | — |
| Đối cách | ломо́ту | — |
| Công cụ cách | ломо́той, ломо́тою | — |
| Giới cách | ломо́те | — |