ло́мик
danh từbất động vật
Nghĩa
- xà beng nhỏ, cây nạy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ло́мик | ло́мики |
| Sinh cách | ло́мика | ло́миков |
| Tặng cách | ло́мику | ло́микам |
| Đối cách | ло́мик | ло́мики |
| Công cụ cách | ло́миком | ло́миками |
| Giới cách | ло́мике | ло́миках |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ло́мик | ло́мики |
| Sinh cách | ло́мика | ло́миков |
| Tặng cách | ло́мику | ло́микам |
| Đối cách | ло́мик | ло́мики |
| Công cụ cách | ло́миком | ло́миками |
| Giới cách | ло́мике | ло́миках |