ломи́вшийся ломившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã cố xông vào
  2. đã trĩu xuống, đã oằn vì nặngunder the weight of; with

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchломи́вшийсяломи́вшеесяломи́вшаясяломи́вшиеся
Sinh cáchломи́вшегосяломи́вшегосяломи́вшейсяломи́вшихся
Tặng cáchломи́вшемусяломи́вшемусяломи́вшейсяломи́вшимся
Đối cáchломи́вшегося, ломи́вшийсяломи́вшеесяломи́вшуюсяломи́вшихся, ломи́вшиеся
Công cụ cáchломи́вшимсяломи́вшимсяломи́вшейся, ломи́вшеюсяломи́вшимися
Giới cáchломи́вшемсяломи́вшемсяломи́вшейсяломи́вшихся

ломи́ться ломиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chật ních, chật cứngот Рbị
  2. Cố ập vào, cố xông vàothông tục
  3. trĩu xuốngо фруктовых деревьях

Chia động từ

Hiện tại
яломлю́сь
тыло́мишься
он / она / оноло́мится
мыло́мимся
выло́митесь
онило́мятся
Quá khứ
Giống đựcломи́лся
Giống cáiломи́лась
Giống trungломи́лось
Số nhiềuломи́лись
Mệnh lệnh
Số ítломи́сь
Số nhiềuломи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngломя́щийсяломи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từломя́сьломившись

Ví dụ

  • ломиться в дверь
    dộng vỡ cửa ập vào, đạp cửa ập vào