ло́маный
tính từ
Nghĩa
- Bị gãy
- trại, trọ trẹ, sai giọngо речи
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ло́маный | ло́маное | ло́маная | ло́маные |
| Sinh cách | ло́маного | ло́маного | ло́маной | ло́маных |
| Tặng cách | ло́маному | ло́маному | ло́маной | ло́маным |
| Đối cách | ло́маный, ло́маного | ло́маное | ло́маную | ло́маные, ло́маных |
| Công cụ cách | ло́маным | ло́маным | ло́маной, ло́маною | ло́маными |
| Giới cách | ло́маном | ло́маном | ло́маной | ло́маных |
| Dạng ngắn | ло́ман | ло́мано | ло́мана | ло́маны |
Ví dụ
- говорить на ломаныйом русском языкеnói trọ trẹ (nói trại) tiếng Nga, nói tiếng Nga sai dọng
- ломаная линиямат. — đường gấp khúc, chiết tuyến