лока́ут
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Giãn thợ đóng xưởng, thải thợ hàng lọat
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лока́ут | — |
| Sinh cách | лока́ута | — |
| Tặng cách | лока́уту | — |
| Đối cách | лока́ут | — |
| Công cụ cách | лока́утом | — |
| Giới cách | лока́уте | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лока́ут | — |
| Sinh cách | лока́ута | — |
| Tặng cách | лока́уту | — |
| Đối cách | лока́ут | — |
| Công cụ cách | лока́утом | — |
| Giới cách | лока́уте | — |