локализу́ющий локализующий

tính từ

Nghĩa

  1. đang định vị, đang khu trú

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлокализу́ющийлокализу́ющеелокализу́ющаялокализу́ющие
Sinh cáchлокализу́ющеголокализу́ющеголокализу́ющейлокализу́ющих
Tặng cáchлокализу́ющемулокализу́ющемулокализу́ющейлокализу́ющим
Đối cáchлокализу́ющего, локализу́ющийлокализу́ющеелокализу́ющуюлокализу́ющих, локализу́ющие
Công cụ cáchлокализу́ющимлокализу́ющимлокализу́ющей, локализу́ющеюлокализу́ющими
Giới cáchлокализу́ющемлокализу́ющемлокализу́ющейлокализу́ющих

локализова́ть локализовать

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. Hạn chỗ, hạn định, định ví, định khu, định xứ, khu trú, hạn chế trong phạm vi nhất địnhtrí

Chia động từ

Hiện tại
ялокализу́ю
тылокализу́ешь
он / она / онолокализу́ет
мылокализу́ем
вылокализу́ете
онилокализу́ют
Quá khứ
Giống đựcлокализова́л
Giống cáiлокализова́ла
Giống trungлокализова́ло
Số nhiềuлокализова́ли
Mệnh lệnh
Số ítлокализу́й
Số nhiềuлокализу́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngлокализу́ющийлокализова́вший
Bị độngлокализу́емыйлокализо́ванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từлокализу́ялокализовав, локализовавши