локализова́ться
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Khu trú, tập trung một chỗ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | локализу́юсь |
| ты | локализу́ешься |
| он / она / оно | локализу́ется |
| мы | локализу́емся |
| вы | локализу́етесь |
| они | локализу́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | локализова́лся |
| Giống cái | локализова́лась |
| Giống trung | локализова́лось |
| Số nhiều | локализова́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | локализу́йся |
| Số nhiều | локализу́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | локализу́ющийся | локализова́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | локализу́ясь | локализовавшись |