ло́жка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- muỗngстоловый прибор
- thìaстоловый прибор
- Thìa, cùi dìa, muỗng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ло́жка | ло́жки |
| Sinh cách | ло́жки | ло́жек |
| Tặng cách | ло́жке | ло́жкам |
| Đối cách | ло́жку | ло́жки |
| Công cụ cách | ло́жкой, ло́жкою | ло́жками |
| Giới cách | ло́жке | ло́жках |
Ví dụ
- через час по чайной ложкепогов. — làm chậm rì rì, làm chậm như rùa, làm câu dầm mỗi lúc một tí
- ложка дёгтя в бочке мёдапогов. — con sâu làm rầu nồi canh
- сухая ложка рот дерётпосл. — không đấm mõm thì chẳng xong
