ло́дырничать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Trốn việc, trây lười, làm biếng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ло́дырничаю |
| ты | ло́дырничаешь |
| он / она / оно | ло́дырничает |
| мы | ло́дырничаем |
| вы | ло́дырничаете |
| они | ло́дырничают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ло́дырничал |
| Giống cái | ло́дырничала |
| Giống trung | ло́дырничало |
| Số nhiều | ло́дырничали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ло́дырничай |
| Số nhiều | ло́дырничайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ло́дырничающий | ло́дырничавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ло́дырничая | лодырничав, лодырничавши |