ло́говище
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Hang mãnh thú, hang thú
- sào huyệt, ổперен.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ло́говище | ло́говища |
| Sinh cách | ло́говища | ло́говищ |
| Tặng cách | ло́говищу | ло́говищам |
| Đối cách | ло́говище | ло́говища |
| Công cụ cách | ло́говищем | ло́говищами |
| Giới cách | ло́говище | ло́говищах |