ловчи́вший ловчивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã luồn lách, đã dùng mưu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchловчи́вшийловчи́вшееловчи́вшаяловчи́вшие
Sinh cáchловчи́вшеголовчи́вшеголовчи́вшейловчи́вших
Tặng cáchловчи́вшемуловчи́вшемуловчи́вшейловчи́вшим
Đối cáchловчи́вшего, ловчи́вшийловчи́вшееловчи́вшуюловчи́вших, ловчи́вшие
Công cụ cáchловчи́вшимловчи́вшимловчи́вшей, ловчи́вшеюловчи́вшими
Giới cáchловчи́вшемловчи́вшемловчи́вшейловчи́вших

ловчи́ть ловчить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. né tránh, gian trá, lừa bịp

Chia động từ

Hiện tại
яловчу́
тыловчи́шь
он / она / оноловчи́т
мыловчи́м
выловчи́те
ониловча́т
Quá khứ
Giống đựcловчи́л
Giống cáiловчи́ла
Giống trungловчи́ло
Số nhiềuловчи́ли
Mệnh lệnh
Số ítловчи́
Số nhiềuловчи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngловча́щийловчи́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từловчаловчив, ловчивши