ловча́щий ловчащий

tính từ

Nghĩa

  1. đang săn bắt, đang bắt mồi
  2. gian xảo, khôn lỏi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchловча́щийловча́щееловча́щаяловча́щие
Sinh cáchловча́щеголовча́щеголовча́щейловча́щих
Tặng cáchловча́щемуловча́щемуловча́щейловча́щим
Đối cáchловча́щего, ловча́щийловча́щееловча́щуюловча́щих, ловча́щие
Công cụ cáchловча́щимловча́щимловча́щей, ловча́щеюловча́щими
Giới cáchловча́щемловча́щемловча́щейловча́щих

ловчи́ть ловчить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. né tránh, gian trá, lừa bịp

Chia động từ

Hiện tại
яловчу́
тыловчи́шь
он / она / оноловчи́т
мыловчи́м
выловчи́те
ониловча́т
Quá khứ
Giống đựcловчи́л
Giống cáiловчи́ла
Giống trungловчи́ло
Số nhiềuловчи́ли
Mệnh lệnh
Số ítловчи́
Số nhiềuловчи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngловча́щийловчи́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từловчаловчив, ловчивши