Từ điển

    ли́шек лишек

    danh từgiống đựcbất động vật

    Nghĩa

    1. Thừa dự, thặng dư

    Ví dụ

    • с лишек ком
      quá, thái quá, nhiều quá
    • сорок километров с лишеком
      trên (hơn, già, quá) bốn mươi cây số
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)