лихои́мец
danh từđộng vật
Nghĩa
- Kẻ ăn của đút, kẻ ăn hối lộ, mọt dân, sâu mọt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лихои́мец | лихои́мцы |
| Sinh cách | лихои́мца | лихои́мцев |
| Tặng cách | лихои́мцу | лихои́мцам |
| Đối cách | лихои́мца | лихои́мцев |
| Công cụ cách | лихои́мцем | лихои́мцами |
| Giới cách | лихои́мце | лихои́мцах |