лиходе́йный
tính từ
Nghĩa
- gian ác, độc ác, xảo quyệt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лиходе́йный | лиходе́йное | лиходе́йная | лиходе́йные |
| Sinh cách | лиходе́йного | лиходе́йного | лиходе́йной | лиходе́йных |
| Tặng cách | лиходе́йному | лиходе́йному | лиходе́йной | лиходе́йным |
| Đối cách | лиходе́йный | лиходе́йное | лиходе́йную | лиходе́йные |
| Công cụ cách | лиходе́йным | лиходе́йным | лиходе́йной | лиходе́йными |
| Giới cách | лиходе́йном | лиходе́йном | лиходе́йной | лиходе́йных |
| Dạng ngắn | лиходе́ен | лиходе́йно | лиходе́йна | лиходе́йны |
So sánh hơn лиходе́йнее