лито́й
tính từ
Nghĩa
- Đúc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лито́й | лито́е | лита́я | литы́е |
| Sinh cách | лито́го | лито́го | лито́й | литы́х |
| Tặng cách | лито́му | лито́му | лито́й | литы́м |
| Đối cách | лито́й | лито́е | литу́ю | литы́е |
| Công cụ cách | литы́м | литы́м | лито́й | литы́ми |
| Giới cách | лито́м | лито́м | лито́й | литы́х |
Ví dụ
- литые изделияsản phẩm đúc, đồ đúc
- литое железоsắt đúc