лито́й литой

tính từ

Nghĩa

  1. Đúc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлито́йлито́елита́ялиты́е
Sinh cáchлито́голито́голито́йлиты́х
Tặng cáchлито́мулито́мулито́йлиты́м
Đối cáchлито́йлито́елиту́юлиты́е
Công cụ cáchлиты́млиты́млито́йлиты́ми
Giới cáchлито́млито́млито́йлиты́х

Ví dụ

  • литые изделия
    sản phẩm đúc, đồ đúc
  • литое железо
    sắt đúc

ли́тый литый

tính từ

Nghĩa

  1. đúc, đúc khuôn
  2. liền khối, chắc nịch

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchли́тыйлитоелитаялитые
Sinh cáchлитоголитоголитойлитых
Tặng cáchлитомулитомулитойлитым
Đối cáchлитого, ли́тыйлитоелитуюлитых, литые
Công cụ cáchлитымлитымлитой, литоюлитыми
Giới cáchлитомлитомлитойлитых
Dạng ngắnлитлитолиталиты