литографи́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- In li tô, in thạch bản, in đá
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | литографи́рую |
| ты | литографи́руешь |
| он / она / оно | литографи́рует |
| мы | литографи́руем |
| вы | литографи́руете |
| они | литографи́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | литографи́ровал |
| Giống cái | литографи́ровала |
| Giống trung | литографи́ровало |
| Số nhiều | литографи́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | литографи́руй |
| Số nhiều | литографи́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | литографирующий | литографировавший |
| Bị động | литографируемый | литографи́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | литографи́руя | литографировав, литографировавши |