лито́граф
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Thợ in li tô, thợ thạch bản
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лито́граф | лито́графы |
| Sinh cách | лито́графа | лито́графов |
| Tặng cách | лито́графу | лито́графам |
| Đối cách | лито́графа | лито́графов |
| Công cụ cách | лито́графом | лито́графами |
| Giới cách | лито́графе | лито́графах |