ли́тий
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Liti, lithi, li-chi-um
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ли́тий | — |
| Sinh cách | ли́тия | — |
| Tặng cách | ли́тию | — |
| Đối cách | ли́тий | — |
| Công cụ cách | ли́тием | — |
| Giới cách | ли́тии | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ли́тий | — |
| Sinh cách | ли́тия | — |
| Tặng cách | ли́тию | — |
| Đối cách | ли́тий | — |
| Công cụ cách | ли́тием | — |
| Giới cách | ли́тии | — |