лита́ния литания

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. kinh cầu nguyện, bài kinh dài

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchлита́ниялита́нии
Sinh cáchлита́ниилита́ний
Tặng cáchлита́ниилита́ниям
Đối cáchлита́ниюлита́нии
Công cụ cáchлита́нией, лита́ниеюлита́ниями
Giới cáchлита́ниилита́ниях