лиси́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- gian trá, khôn lỏi, khôn ngoan, mưu mẹo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | лишу́ |
| ты | лиси́шь |
| он / она / оно | лиси́т |
| мы | лиси́м |
| вы | лиси́те |
| они | лися́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | лиси́л |
| Giống cái | лиси́ла |
| Giống trung | лиси́ло |
| Số nhiều | лиси́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | лиси́ |
| Số nhiều | лиси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | лися́щий | лиси́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | лися́ | лисив, лисивши |