ли́сий лисий

tính từ

Nghĩa

  1. bộ lông cáoих меха лисыbằng
  2. Cáo

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchли́сийли́сьели́сьяли́сьи
Sinh cáchли́сьеголи́сьеголи́сьейли́сьих
Tặng cáchли́сьемули́сьемули́сьейли́сьим
Đối cáchли́сий, ли́сьеголи́сьели́сьюли́сьи, ли́сьих
Công cụ cáchли́сьимли́сьимли́сьей, ли́сьеюли́сьими
Giới cáchли́сьемли́сьемли́сьейли́сьих

Ví dụ

  • лисий след
    dấu chân cáo