лиси́вший
tính từ
Nghĩa
- đã nịnh nọt, giả vờ xảo quyệt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лиси́вший | лиси́вшее | лиси́вшая | лиси́вшие |
| Sinh cách | лиси́вшего | лиси́вшего | лиси́вшей | лиси́вших |
| Tặng cách | лиси́вшему | лиси́вшему | лиси́вшей | лиси́вшим |
| Đối cách | лиси́вшего, лиси́вший | лиси́вшее | лиси́вшую | лиси́вших, лиси́вшие |
| Công cụ cách | лиси́вшим | лиси́вшим | лиси́вшей, лиси́вшею | лиси́вшими |
| Giới cách | лиси́вшем | лиси́вшем | лиси́вшей | лиси́вших |