ли́рный
tính từ
Nghĩa
- thuộc về đàn lia, trữ tình
- mang tính trữ tình, bay bổng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ли́рный | ли́рное | ли́рная | ли́рные |
| Sinh cách | ли́рного | ли́рного | ли́рной | ли́рных |
| Tặng cách | ли́рному | ли́рному | ли́рной | ли́рным |
| Đối cách | ли́рный, ли́рного | ли́рное | ли́рную | ли́рные, ли́рных |
| Công cụ cách | ли́рным | ли́рным | ли́рной, ли́рною | ли́рными |
| Giới cách | ли́рном | ли́рном | ли́рной | ли́рных |
| Dạng ngắn | ли́рен | ли́рно | ли́рна | ли́рны |