ли́рник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người chơi đàn lia, ca sĩ, nhà thơ trữ tình
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ли́рник | ли́рники |
| Sinh cách | ли́рника | ли́рников |
| Tặng cách | ли́рнику | ли́рникам |
| Đối cách | ли́рника | ли́рников |
| Công cụ cách | ли́рником | ли́рниками |
| Giới cách | ли́рнике | ли́рниках |