ли́рник лирник

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. người chơi đàn lia, ca sĩ, nhà thơ trữ tình

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchли́рникли́рники
Sinh cáchли́рникали́рников
Tặng cáchли́рникули́рникам
Đối cáchли́рникали́рников
Công cụ cáchли́рникомли́рниками
Giới cáchли́рникели́рниках