лири́ческий
tính từ
Nghĩa
- trữ tìnhпроникнутый лиризмом
- Trữ tình
- đa cảm, đa tình, dễ cảm, dễ xúc cảm, dễ xúc độngчувствительный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лири́ческий | лири́ческое | лири́ческая | лири́ческие |
| Sinh cách | лири́ческого | лири́ческого | лири́ческой | лири́ческих |
| Tặng cách | лири́ческому | лири́ческому | лири́ческой | лири́ческим |
| Đối cách | лири́ческий, лири́ческого | лири́ческое | лири́ческую | лири́ческие, лири́ческих |
| Công cụ cách | лири́ческим | лири́ческим | лири́ческой, лири́ческою | лири́ческими |
| Giới cách | лири́ческом | лири́ческом | лири́ческой | лири́ческих |
| Dạng ngắn | лири́ческ | лири́ческо | лири́ческа | лири́чески |
Ví dụ
- лирический поэтnhà thơ trữ tình