ли́повый
tính từ
Nghĩa
- Cây gia, cây đoạn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ли́повый | ли́повое | ли́повая | ли́повые |
| Sinh cách | ли́пового | ли́пового | ли́повой | ли́повых |
| Tặng cách | ли́повому | ли́повому | ли́повой | ли́повым |
| Đối cách | ли́повый, ли́пового | ли́повое | ли́повую | ли́повые, ли́повых |
| Công cụ cách | ли́повым | ли́повым | ли́повой, ли́повою | ли́повыми |
| Giới cách | ли́повом | ли́повом | ли́повой | ли́повых |
| Dạng ngắn | ли́пов | ли́пово | ли́пова | ли́повы |
Ví dụ
- липовый цветhoa gia sấy khô