линёк

danh từgiống đực

Nghĩa

  1. ngựa con
  2. dây nhỏнебольшой трос
  3. đầu dây thừng (để quất)để quấtверёвка, служащая как орудие наказания
  4. cá tinca

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchлинёклиньки́
Sinh cáchлинька́линько́в
Tặng cáchлиньку́линька́м
Đối cáchлинька́, линёклинько́в, линьки́
Công cụ cáchлинько́млинька́ми
Giới cáchлиньке́линька́х

ли́нька линька

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Thay lông

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchли́нькали́ньки
Sinh cáchли́нькили́нек
Tặng cáchли́нькели́нькам
Đối cáchли́нькули́ньки
Công cụ cáchли́нькой, ли́нькоюли́ньками
Giới cáchли́нькели́ньках