линёк
danh từgiống đực
Nghĩa
- ngựa con
- dây nhỏнебольшой трос
- đầu dây thừng (để quất)để quấtверёвка, служащая как орудие наказания
- cá tinca
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | линёк | линьки́ |
| Sinh cách | линька́ | линько́в |
| Tặng cách | линьку́ | линька́м |
| Đối cách | линька́, линёк | линько́в, линьки́ |
| Công cụ cách | линько́м | линька́ми |
| Giới cách | линьке́ | линька́х |