линчу́ющий
tính từ
Nghĩa
- đang hành hình bằng bạo lực đám đông, đang đánh chết không xét xử
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | линчу́ющий | линчу́ющее | линчу́ющая | линчу́ющие |
| Sinh cách | линчу́ющего | линчу́ющего | линчу́ющей | линчу́ющих |
| Tặng cách | линчу́ющему | линчу́ющему | линчу́ющей | линчу́ющим |
| Đối cách | линчу́ющего, линчу́ющий | линчу́ющее | линчу́ющую | линчу́ющих, линчу́ющие |
| Công cụ cách | линчу́ющим | линчу́ющим | линчу́ющей, линчу́ющею | линчу́ющими |
| Giới cách | линчу́ющем | линчу́ющем | линчу́ющей | линчу́ющих |