линчу́ющий линчующий

tính từ

Nghĩa

  1. đang hành hình bằng bạo lực đám đông, đang đánh chết không xét xử

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлинчу́ющийлинчу́ющеелинчу́ющаялинчу́ющие
Sinh cáchлинчу́ющеголинчу́ющеголинчу́ющейлинчу́ющих
Tặng cáchлинчу́ющемулинчу́ющемулинчу́ющейлинчу́ющим
Đối cáchлинчу́ющего, линчу́ющийлинчу́ющеелинчу́ющуюлинчу́ющих, линчу́ющие
Công cụ cáchлинчу́ющимлинчу́ющимлинчу́ющей, линчу́ющеюлинчу́ющими
Giới cáchлинчу́ющемлинчу́ющемлинчу́ющейлинчу́ющих

линчева́ть линчевать

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. Hành tội kiểu Lynsơở Mỹ

Chia động từ

Hiện tại
ялинчу́ю
тылинчу́ешь
он / она / онолинчу́ет
мылинчу́ем
вылинчу́ете
онилинчу́ют
Quá khứ
Giống đựcлинчева́л
Giống cáiлинчева́ла
Giống trungлинчева́ло
Số nhiềuлинчева́ли
Mệnh lệnh
Số ítлинчу́й
Số nhiềuлинчу́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngлинчу́ющийлинчева́вший
Bị độngлинчуемыйлинчёванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từлинчу́ялинчевав, линчевавши