линко́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- thiết giáp hạm
- Tàu thiết giáp, thiết giáp hạm, tàu chủ lực, chủ lực hạmthuộc về
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | линко́р | линко́ры |
| Sinh cách | линко́ра | линко́ров |
| Tặng cách | линко́ру | линко́рам |
| Đối cách | линко́р | линко́ры |
| Công cụ cách | линко́ром | линко́рами |
| Giới cách | линко́ре | линко́рах |