лимо́нник
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cây ngũ vị tử, dây ngũ vị tử
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лимо́нник | лимо́нники |
| Sinh cách | лимо́нника | лимо́нников |
| Tặng cách | лимо́ннику | лимо́нникам |
| Đối cách | лимо́нник | лимо́нники |
| Công cụ cách | лимо́нником | лимо́нниками |
| Giới cách | лимо́ннике | лимо́нниках |