лимо́нка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- axit xitric (khẩu ngữ)khẩu ngữcolloquial
- lựu đạn F1Nicknamed 'лимонка' because of its shape and colour.
- chanh nhỏ, quả hình chanhespecially pears
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лимо́нка | лимо́нки |
| Sinh cách | лимо́нки | лимо́нок |
| Tặng cách | лимо́нке | лимо́нкам |
| Đối cách | лимо́нку | лимо́нки |
| Công cụ cách | лимо́нкой, лимо́нкою | лимо́нками |
| Giới cách | лимо́нке | лимо́нках |