лимо́нка лимонка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. axit xitric (khẩu ngữ)khẩu ngữcolloquial
  2. lựu đạn F1Nicknamed 'лимонка' because of its shape and colour.
  3. chanh nhỏ, quả hình chanhespecially pears

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchлимо́нкалимо́нки
Sinh cáchлимо́нкилимо́нок
Tặng cáchлимо́нкелимо́нкам
Đối cáchлимо́нкулимо́нки
Công cụ cáchлимо́нкой, лимо́нкоюлимо́нками
Giới cáchлимо́нкелимо́нках