ли́лия лилия

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. huệ, huệ tây, loa kèn, bách hợpцветокhoa
  2. Huệ, huệ tây, loa kèn, bách hợpLilium

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchли́лияли́лии
Sinh cáchли́лиили́лий
Tặng cáchли́лиили́лиям
Đối cáchли́лиюли́лии
Công cụ cáchли́лией, ли́лиеюли́лиями
Giới cáchли́лиили́лиях

Ví dụ

  • водяная лилия
    [cây] hoa súng, bông súng (Nymphaea alba)
  • морская лилия
    зоол. — [con] huệ biển, hải quỳ (Crinoidea)

Từ liên quan