лилипу́т лилипут

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. kẻ nhỏ mọn, kẻ tiểu nhânо малозначительной личности
  2. Người lùn, người chim chích
  3. vật tí hon, vật nhỏ xíuо предмете

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchлилипу́тлилипу́ты
Sinh cáchлилипу́талилипу́тов
Tặng cáchлилипу́тулилипу́там
Đối cáchлилипу́талилипу́тов
Công cụ cáchлилипу́томлилипу́тами
Giới cáchлилипу́телилипу́тах

Ví dụ

  • словарь лилипут
    [quyển, cuốn] từ điển tí hon