лилипу́т
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- kẻ nhỏ mọn, kẻ tiểu nhânо малозначительной личности
- Người lùn, người chim chích
- vật tí hon, vật nhỏ xíuо предмете
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лилипу́т | лилипу́ты |
| Sinh cách | лилипу́та | лилипу́тов |
| Tặng cách | лилипу́ту | лилипу́там |
| Đối cách | лилипу́та | лилипу́тов |
| Công cụ cách | лилипу́том | лилипу́тами |
| Giới cách | лилипу́те | лилипу́тах |
Ví dụ
- словарь лилипут[quyển, cuốn] từ điển tí hon