лиди́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Đứng đầu, dẫn đầu, chiếm giải nhất
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | лиди́рую |
| ты | лиди́руешь |
| он / она / оно | лиди́рует |
| мы | лиди́руем |
| вы | лиди́руете |
| они | лиди́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | лиди́ровал |
| Giống cái | лиди́ровала |
| Giống trung | лиди́ровало |
| Số nhiều | лиди́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | лиди́руй |
| Số nhiều | лиди́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | лиди́рующий | лиди́ровавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | лиди́руя | лидировавши |