ливану́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đổ ào, té nước mạnha lot
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | ливану́ |
| ты | ливанёшь |
| он / она / оно | ливанёт |
| мы | ливанём |
| вы | ливанёте |
| они | ливану́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ливану́л |
| Giống cái | ливану́ла |
| Giống trung | ливану́ло |
| Số nhiều | ливану́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ливани́ |
| Số nhiều | ливани́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | ливану́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | ливану́в, ливану́вши |