лиа́на
danh từbất động vật
Nghĩa
- Dây leo, leo, lian
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лиа́на | лиа́ны |
| Sinh cách | лиа́ны | лиа́н |
| Tặng cách | лиа́не | лиа́нам |
| Đối cách | лиа́ну | лиа́ны |
| Công cụ cách | лиа́ной, лиа́ною | лиа́нами |
| Giới cách | лиа́не | лиа́нах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лиа́на | лиа́ны |
| Sinh cách | лиа́ны | лиа́н |
| Tặng cách | лиа́не | лиа́нам |
| Đối cách | лиа́ну | лиа́ны |
| Công cụ cách | лиа́ной, лиа́ною | лиа́нами |
| Giới cách | лиа́не | лиа́нах |