ле́ший
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Con quỷ, con tinh, con yêutrong rừng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ле́ший | ле́шие |
| Sinh cách | ле́шего | ле́ших |
| Tặng cách | ле́шему | ле́шим |
| Đối cách | ле́шего | ле́ших |
| Công cụ cách | ле́шим | ле́шими |
| Giới cách | ле́шем | ле́ших |