лету́чий летучий

tính từ

Nghĩa

  1. Bay, bay được
  2. chớp nhoáng, rất nhanh, vùn vụt, thoáng quaкратковременный
  3. Dễ bay hơi, mau bay
  4. lưu độngперен.

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлету́чийлету́чеелету́чаялету́чие
Sinh cáchлету́чеголету́чеголету́чейлету́чих
Tặng cáchлету́чемулету́чемулету́чейлету́чим
Đối cáchлету́чий, лету́чеголету́чеелету́чуюлету́чие, лету́чих
Công cụ cáchлету́чимлету́чимлету́чей, (лету́чею)лету́чими
Giới cáchлету́чемлету́чемлету́чейлету́чих
Dạng ngắnлету́члету́челету́чалету́чи

Ví dụ

  • летучий отряд
    đội lưu động
  • летучий митинг
    [cuộc] mít tinh chớp nhoáng
  • летучая мышь
    а) зоол. — [con] dơi (Microchiroptera); б) — (фонарь) [cái, cây] đèn bão

Từ liên quan