лету́чий
tính từ
Nghĩa
- Bay, bay được
- chớp nhoáng, rất nhanh, vùn vụt, thoáng quaкратковременный
- Dễ bay hơi, mau bay
- lưu độngперен.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лету́чий | лету́чее | лету́чая | лету́чие |
| Sinh cách | лету́чего | лету́чего | лету́чей | лету́чих |
| Tặng cách | лету́чему | лету́чему | лету́чей | лету́чим |
| Đối cách | лету́чий, лету́чего | лету́чее | лету́чую | лету́чие, лету́чих |
| Công cụ cách | лету́чим | лету́чим | лету́чей, (лету́чею) | лету́чими |
| Giới cách | лету́чем | лету́чем | лету́чей | лету́чих |
| Dạng ngắn | лету́ч | лету́че | лету́ча | лету́чи |
Ví dụ
- летучий отрядđội lưu động
- летучий митинг[cuộc] mít tinh chớp nhoáng
- летучая мышьа) зоол. — [con] dơi (Microchiroptera); б) — (фонарь) [cái, cây] đèn bão