летарги́я
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Ngũ lịm, hôm thụy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | летарги́я | — |
| Sinh cách | летарги́и | — |
| Tặng cách | летарги́и | — |
| Đối cách | летарги́ю | — |
| Công cụ cách | летарги́ей, летарги́ею | — |
| Giới cách | летарги́и | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | летарги́я | — |
| Sinh cách | летарги́и | — |
| Tặng cách | летарги́и | — |
| Đối cách | летарги́ю | — |
| Công cụ cách | летарги́ей, летарги́ею | — |
| Giới cách | летарги́и | — |