ле́пта
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Góp phần, đóng góp, cống hiến
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ле́пта | ле́пты |
| Sinh cách | ле́пты | ле́пт |
| Tặng cách | ле́пте | ле́птам |
| Đối cách | ле́пту | ле́пты |
| Công cụ cách | ле́птой, ле́птою | ле́птами |
| Giới cách | ле́пте | ле́птах |
Ví dụ
- внести свою лепту воен. что-л.góp phần (đóng góp, cống hiến) vào việc gì