ле́пта лепта

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Góp phần, đóng góp, cống hiến

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchле́птале́пты
Sinh cáchле́птыле́пт
Tặng cáchле́птеле́птам
Đối cáchле́птуле́пты
Công cụ cáchле́птой, ле́птоюле́птами
Giới cáchле́птеле́птах

Ví dụ

  • внести свою лепту воен. что-л.
    góp phần (đóng góp, cống hiến) vào việc gì