ле́пра лепра

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. phong cùi, bệnh phong
  2. bệnh phong, bệnh Hansen

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchле́прале́пры
Sinh cáchле́прыле́пр
Tặng cáchле́преле́прам
Đối cáchле́пруле́пры
Công cụ cáchле́прой, ле́проюле́прами
Giới cáchле́преле́прах