Từ điển

    лепно́й лепной

    tính từ

    Nghĩa

    1. Nặn, đắp

    Ví dụ

    • лепные работы
      công việc đắp nổi (đắp hình)
    • лепные украшения
      những trang trí đắp nổi (phù điêu)
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)