лепи́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bám vào, chen chúc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | леплю́сь |
| ты | ле́пишься |
| он / она / оно | ле́пится |
| мы | ле́пимся |
| вы | ле́питесь |
| они | ле́пятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | лепи́лся |
| Giống cái | лепи́лась |
| Giống trung | лепи́лось |
| Số nhiều | лепи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | лепи́сь |
| Số nhiều | лепи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ле́пящийся | лепи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | лепя́сь | лепившись |
Ví dụ
- домики лепитьсяилисьпо склону горы — những ngôi nhà con chen chúc trên sườn núi