лепи́вшийся лепившийся

tính từ

Nghĩa

  1. từng bám dính, từng kết lại

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлепи́вшийсялепи́вшеесялепи́вшаясялепи́вшиеся
Sinh cáchлепи́вшегосялепи́вшегосялепи́вшейсялепи́вшихся
Tặng cáchлепи́вшемусялепи́вшемусялепи́вшейсялепи́вшимся
Đối cáchлепи́вшегося, лепи́вшийсялепи́вшеесялепи́вшуюсялепи́вшихся, лепи́вшиеся
Công cụ cáchлепи́вшимсялепи́вшимсялепи́вшейся, лепи́вшеюсялепи́вшимися
Giới cáchлепи́вшемсялепи́вшемсялепи́вшейсялепи́вшихся

лепи́ться лепиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bám vào, chen chúc

Chia động từ

Hiện tại
ялеплю́сь
тыле́пишься
он / она / оноле́пится
мыле́пимся
выле́питесь
ониле́пятся
Quá khứ
Giống đựcлепи́лся
Giống cáiлепи́лась
Giống trungлепи́лось
Số nhiềuлепи́лись
Mệnh lệnh
Số ítлепи́сь
Số nhiềuлепи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngле́пящийсялепи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từлепя́сьлепившись

Ví dụ

  • домики лепитьсяились
    по склону горы — những ngôi nhà con chen chúc trên sườn núi